[05].ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2021- 2022 - MÔN TOÁN 6 (ĐỀ THAM KHẢO)

TÓM TẮT NỘI DUNG

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Cho tập hợp Q = {x; y; a; b}, cách viết nào sau đây  là đúng?

A. x € Q B. e Q C. c € Q D. b Q

Câu 2:  Cho tập hợp M = {x € N | 17 ≤ x < 21}, tập hợp M được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A. M = {18; 19; 20; 21} B. M = {17; 18; 19; 20 }

C. M = {17; 18; 19; 20; 21} D. M = {18; 19; 20}

Câu 3: Tích 45 . 43 bằng

A. 48 B. 415 C. 1615 D. 88

Câu 4: Số 20601

A. Chia hết cho 2 B. Chia hết cho 2 và 3

C. Chia hết cho 9 D. Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Câu 5: Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0. (x – 7) = 0 là 

A. {0} B. Tập N C. {7} D. {x € N |  x ≥ 7}

Câu 6: Kết quả của phép tính 56. 54: 53

A. 513 B. 58 C. 5 D. 57

Câu 7: Lũy thừa 33 có giá trị bằng

A. 27 B. 9 C. 6             D. 18

Câu 8: Các số 2; 19; 29. Số nào là số nguyên tố?

A. 2 B. 19 C. 29             D. Cả ba số trên

Câu 9:  Số 12 có bao nhiêu ước số?

A. 6 B. 5 C. 4             D. 3

Câu 10: Trong phép chia cho 3 số dư có thể là

A. 1; 2; 3 B. 0; 1; 2 C. 1; 2                         D. 0; 1

Câu 11:  Kết quả viết tích 28. 24 dưới dạng một lũy thừa là

A. 212 B. 24 C. 232             D. 22

Câu 12: Cho tập hợpQ={15} . Dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của Q là

A. Q = {x € N | 14 < x < 15} B.Q = {x € N | 14 ≤ x ≤ 15}

C. Q = {x € N | 14 ≤ x < 15}              D.Q = {x € N | 14 < x ≤ 15}

Câu 13: Hiệu 11.9.5.2 – 50 chia hết cho

A. 2 và 5 B. 3 và 5 C. 2 và 11         D. 5 và 11

Câu 14: Số 780 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 780 = 4.3.5.13 B. 780 = 22. 15. 13

C. 780 = 12. 5. 13 D. 780 = 22. 3. 5. 13

Câu 15: Các số 2; 4; 11.Số nào là hợp số ?

A. 2 B. 4 C. 11         D. Cả 3 số trên

Câu 16: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm. Chu vi của hình vuông ABCD là:

A. 16 cm B. 8 cm C. 12cm         D. 6cm

Câu 17: Cho hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là a và b. Công thức tính diện tích hình chữ nhật đó là

A. S = a + b B. S = a.b C. S = 2.( a + b)       D. S = 2.a.b

Câu 18: Cho hình vuông ABCD có độ dài  cạnh bằng  6cm. Diện tích hình vuông ABCD là

A. 36 cm B. 12 cm2 C. 24cm2         D. 36cm2

Câu 19: Cho hình thoi MNPQ có độ dài hai đường chéo là m và n. Công thức tính diện tích  hình thoi MNPQ là

A. S = 4. m B. S = 4. n C. S = 12 m. n           D. S = 4 m. n

Câu 20: Cho  hình chữ nhật  ABCD có độ dài hai cạnh là 2cm và 4cm. Chu vi hình chữ nhật đó là

A. 12cm B. 8cm C. 16cm           D. 36cm


Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (0,5điểm)

Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn x € B(23) và 23≤ x < 117

Bài 2: (1,25điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a. 23.43 + 42 b. 71.(132-79) + 29.53

Bài 3: (0,75điểm). Tìm số tự nhiên x biết

( 2x – 1)2 = 121

........

XEM TRƯỚC BẢN ĐẦY ĐỦ  


 >>TẢI VỀ FILE PDF<<                       >>TẢI VỀ FILE WORD<<

  • Nếu bạn nhận thấy Tài liệu, Sách trên website hữu ích có thể ủng hộ TAILIEUVIP.NET để có thêm động lực và kinh phí duy trì website. Số tài khoản: 5604205071729 (Ngân hàng AGRIBANK)-Chủ tài khoản: LAM THI BACH
  • Tài liệu, sách được chia sẻ trên website được sưu tầm từ nhiều nguồn.Nếu bạn là tác giả hoặc nắm giữ bản quyền, không muốn chia sẻ công khai, hãy liên hệ để TAILIEUVIP.NET ngay lập tức gỡ xuống.
  • Đăng nhận xét

    Cùng chuyên mục